讳莫如深
húy mạc như thâm
Hán Việt: húy mạc như thâm · Pinyin: huì mò rú shēn
Tổng quan
NHƯ THÂM giữ kín như bưng; giữ rất kín đáo; giấu kín câu chuyện; giấu kín như bưng
讳:隐讳; 深:事件重大。原意为事件重大,讳而不言。后指把事情隐瞒得很紧。
隱瞞國家重大的醜聞。語出《穀梁傳.莊公三十二年》:「諱莫如深,深則隱,苟有所見,莫如深也。」後比喻隱瞞的非常嚴密,不為外人所知。如:「他可是諱莫如深,想從他那裡套出一點口風,恐怕比登天還難!」
Nghĩa
Việt
- Cihui việc quan trọng phải giữ bí mật (thành ngữ)
- Biên soạn 諱莫如深 uìmòrúshēn f.e. closely guard a secret
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 讳:隐讳; 深:事件重大。原意为事件重大,讳而不言。后指把事情隐瞒得很紧。
Eng
- Cihui (idiom) to steadfastly refuse to discuss the matter; to treat it as an untouchable subject
Đức
- Handedict etw. streng geheim halten