諱莫如深
húy mạc như thâm
Hán Việt: húy mạc như thâm · Pinyin: huì mò rú shēn
Tổng quan
việc quan trọng phải giữ bí mật (thành ngữ) | không được tiết lộ cho ai biết! giữ kín như bưng; giữ rất kín đáo; giấu kín câu chuyện; giấu kín như bưng。緊緊隱瞞。
Nghĩa
Việt
- Cihui việc quan trọng phải giữ bí mật (thành ngữ) | không được tiết lộ cho ai biết! giữ kín như bưng; giữ rất kín đáo; giấu kín câu chuyện; giấu kín như bưng。緊緊隱瞞。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 讳:隐讳;深:事件重大。原意为事件重大,讳而不言。后指把事情隐瞒得很紧。
- Tân Hoa Tự Điển 讳隐讳;深事件重大。原意为事件重大,讳而不言◇指把事情隐瞒得很紧。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to steadfastly refuse to discuss the matter; to treat it as an untouchable subject
- Cihui (idiom) to steadfastly refuse to discuss the matter; to treat it as an untouchable subject