nột

Hán Việt: nột · Pinyin:

Tổng quan

nói chậm không lưu loát

讷河 · 讷涩 · 讷讷 · 讷河市 · 口讷 · 木讷 · 迂讷 · 乌讷楚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnột
Quảng Đôngneot6
Chú âmㄋㄜˋ
Hán ngữ Trung cổnuot
Baxter-Sagartnˤut
Hán ngữ Thượng cổnˤut
Phản thiết張滑切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 訥
  • Thiều Chửu Nói chậm chạp, nói ý tứ. Nói năng không được nhanh nhẹn gọi là {nột sáp} [訥譅].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讷 (会意。从言,从内。表示有话在肚里,难以说出来。本义语言迟钝) 同本义。也作呐” 讷,言难也。--《说文》。按,当为呐之或体。 论物明辨谓之辩,反辩为讷。--《贾子道术》 君子欲讷于言而敏于行。--《论语·里仁》 广讷口少言。--《史记·李将军列传》 又如讷口(言语迟钝;口齿笨拙);讷涩(言语艰难笨拙);讷直(言语迟钝,品格正直);讷钝(言语迟钝);讷言(言谈迟钝) 讷 结结巴巴地说 只听得差拨口里讷出一句高太尉”三个字来。--《水浒全传》 忍而少言 讷nè语言迟钝,不善于讲话口~。

Eng

  • CC-CEDICT to speak slowly|inarticulate

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】內骨切【集韻】【韻會】【正韻】奴骨切,𠀤嫩入聲。【說文】言難也。【玉篇】遲鈍也。【廣韻】謇訥也。【論語】君子欲訥於言而敏於行。【關尹子·九藥篇】窮天下之辯者,不在辯而在訥。 又木名。【本草釋名】盧會,一名訥會。 又【集韻】或作呐。【史記·李將軍傳】廣訥口少言。【漢書】作呐。師古曰:呐亦訥字。 又【集韻】亦作詘。【前漢·曹參傳】訥於文辭。【史記】作詘。 又【集韻】張滑切,音鵽。言不辯也。 又【韻會小補】叶諾悅切,音涅。【老子·道德經】大巧若拙,大辯若訥。【正字通】通作㕯。【字彙補】籀文作𧨣。

Thuyết Văn

言難也。 从言內。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

與訒義同。與㕯音義皆同。論語。君子欲訥於言而敏於行。苞曰。訥、遟鈍也。 內亦聲也。內骨切。十五部。

【訥】(dốt) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言內 (ngôn + nội) | Thanh phù (聲符): 內亦 (nội) Phiên thiết: 內骨切 → nội + cốt Nghĩa: ngôn (nói)難 vậy。 từ ngôn (nói)nội (trong)。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 呐 · 𧨣 · 吶 · 呐 · 讷 · 讷 · 訥 · 吶 · 讷 · 訥