木讷
mộc nột
Hán Việt: mộc nột · Pinyin: mù nè
Tổng quan
hiền như khúc gỗ; hiền như bụt; hiền lành. hiền lành ít nói
质朴而不善言辞为人木讷,不好荣利。
質樸遲鈍,沒有口才。如:「木訥寡言」。《論語.子路》:「子曰:『剛毅木訥近仁。』」南朝梁.劉勰《文心雕龍.書記》:「既馳金相,亦運木訥。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ chậm chạm; hiền như khúc gỗ; hiền như bụt; hiền lành
- Biên soạn honest but dull and inarticulate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 質樸遲鈍,沒有口才。如:「木訥寡言」。《論語.子路》:「子曰:『剛毅木訥近仁。』」南朝梁.劉勰《文心雕龍.書記》:「既馳金相,亦運木訥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 质朴而不善言辞为人木讷,不好荣利。
Eng
- Cihui wooden and slow of speech; slow-speeched; inarticulate; unsophisticated
- Tần suất từ s.v. <wr.> honest but dull and inarticulate
other
- Nguồn khác Đần độn chậm chạp, ăn nói quê kệch