讷涩
nột sáp
Hán Việt: nột sáp · Pinyin: nè sè
Tổng quan
vụng về trong lời nói
1.亦作"讷譅"。 2.谓言语迟钝﹐说话艰难。
不善於說話,拙於言辭。《南史.卷五.齊本紀.廢帝東昏侯》:「故委任群小,誅諸宰臣,無不如意。性訥澀少言,不與朝士接。」《隋書.卷七六.文學列傳.祖君彥》:「容貌短小,言辭訥澀,有才學。」
Nghĩa
Việt
- Cihui lắp bắp
- Biên soạn v.p. slow of speech ◆v. stammer
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不善於說話,拙於言辭。《南史.卷五.齊本紀.廢帝東昏侯》:「故委任群小,誅諸宰臣,無不如意。性訥澀少言,不與朝士接。」《隋書.卷七六.文學列傳.祖君彥》:「容貌短小,言辭訥澀,有才學。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"讷譅"。 2.谓言语迟钝﹐说话艰难。
Eng
- Cihui clumsy in speech; tongue tied