諷刺
phúng thứ
Hán Việt: phúng thứ · Pinyin: fěng cì
Tổng quan
châm biếm | chế nhạo | mỉa mai | trào phúng | châm chọc ùng lời bóng gió xa xôi để chỉ trích một người, đả kích một sự việc, để châm chọc điều chướng tai gai mắt. phúng thích phúng thích ☆Dùng lời bóng gió xa xôi để chỉ trích một người, đả kích một sự việc, để châm chọc điều chướng tai gai mắt. châm biếm; mỉa mai; trào phúng; chế nhạo。用比喻、誇張等手法對人或事進行揭露、批評或嘲笑。 諷刺畫 tranh châm biếm 用話諷刺了他幾句。 mỉa mai…
Nghĩa
Việt
- Cihui phúng thích phúng thích ☆Dùng lời bóng gió xa xôi để chỉ trích một người, đả kích một sự việc, để châm chọc điều chướng tai gai mắt.
- Cihui châm biếm | chế nhạo | mỉa mai | trào phúng | châm chọc ùng lời bóng gió xa xôi để chỉ trích một người, đả kích một sự việc, để châm chọc điều chướng tai gai mắt. phúng thích phúng thích ☆Dùng lời bóng gió xa xôi để chỉ trích một người, đả kích một sự việc, để châm chọc điều chướ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.以婉言隱語相譏刺。南朝梁.劉勰《文心雕龍.書記》:「刺者,達也。詩人諷刺,周禮三刺,事敘相達,若針之通結矣。」 2.文藝創作中的一種表現手法。用譏刺或嘲諷的方式,呈現社會生活面貌。如:「這是一部諷刺社會亂象的電影。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用比喻、夸张等手法对人或事进行揭露、批评或嘲笑:~画|用话~了他几句。
Eng
- CC-CEDICT to satirize|to mock|irony|satire|sarcasm
- Cihui to satirize; to mock; irony; satire; sarcasm