课
khóa
Hán Việt: khóa · Pinyin: kè
Tổng quan
hư 課
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kè |
|---|---|
| Hán Việt | khóa |
| Quảng Đông | fo3 |
| Chú âm | ㄎㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khua |
| Phản thiết | 苦禾切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 戈 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 課
- Thiều Chửu Thi, tính. Phàm định ra khuôn phép mà thí nghiệm tra xét đều gọi là {khóa}. Như {khảo khóa} [考課] khóa thi, {công khóa} [工課] khóa học, v.v. Thuế má. Như {diêm khóa} [鹽課] thuế muối. Quẻ bói. Như {lục nhâm khóa} [六壬課] phép bói lục nhâm.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 课 (形声。从言,果声。本义考核) 同本义(根据一定的标准验核) 课,试也。--《说文》 操杀生之柄,课群臣之能者也。--《韩非子·定法》 成器不课不用,不试不藏。--《管子·七发》 有官而无课,是无官也;有课而无赏罚,是无课也。--苏洵《上皇帝书》 又如课其事业;课试(试验,考核);课绩(考绩) 督促完成指定的工作 课家人负物百斤,环舍趋走。--《后汉书》 按规定的内容和分量讲授或学习 每晚同鲁小姐课子到三更四鼓。--《儒林外史》 又如课子(教子读书);课读(按规定的内容和数量教 课kè ⒈学校里教学的科目、进程政治~。数学~。~程表。上~了。 ⒉督促…
Eng
- CC-CEDICT subject|course|CL:門|门[men2]|class|lesson|CL:堂[tang2],節|节[jie2]|to levy|tax|form of divination
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦臥切,科去聲。【說文】試也。【廣雅】第也。【玉篇】議也。【增韻】計也,程也。【史記·匈奴傳】課校人畜計。【前漢·京房傳】房奏考功,課吏法。【晉書·元帝紀】勸課農桑。【宋書·沈約自序】少寬其工課。【汲冢周書】程課物徵。【管子·七法篇】成器不課不用,不試不藏。 又【廣韻】稅也。【舊唐書·職官志】凡賦人之制有四:一曰租,二曰調,三曰役,四曰課。 又縣名、水名。【隋書·地理志】課陽縣,屬南陽郡,因課水而名。 又【玉篇】苦訛切【廣韻】【集韻】苦禾切,𠀤音科。課差也。 又【類篇】率也。
Thuyết Văn
試也。 从言。果聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵。第也。税也。皆課試引伸之義。 苦臥切。十七部。
【課】 (khóa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 果 (quả) Phiên thiết: Khổ ngọa thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 臥 (ngọa) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khoá (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thí (Thử. Như {thí dụng} ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 课 · 课 · 課 · 课 · 課