年谊

nián yìniên nghị

Hán Việt: niên nghị · Pinyin: nián yì

Tổng quan

tình bạn giữa những người đã trải qua cùng một kinh nghiệm trong cùng năm

新华 · Tân Hoa Đại lục

科舉時代同年登科者的交誼,稱為「年誼」。《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「學生雖有年誼,平素實無交情。」《儒林外史》第四回:「二位各道了年誼師生,嚴貢生不勝欽敬。」

Cấu tạo: 年 (niên) + 誼 (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tình đồng khoa
  • Google Alex v6 tình đồng niên
  • Biên soạn 年誼 iányì n. <trad.> friendship between persons of the same graduation class

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 科舉時代同年登科者的交誼,稱為「年誼」。《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「學生雖有年誼,平素實無交情。」《儒林外史》第四回:「二位各道了年誼師生,嚴貢生不勝欽敬。」

Eng

  • Cihui camaraderie between persons who have gone through some experience in the same year

Từ liên quan

Gần nghĩa

年上 · 年下 · 年中 · 年事 · 年产 · 年代 · 年份 · 年会