chén kham

Hán Việt: kham · Pinyin: chén

Tổng quan

Giản thể của chữ 諶

谌义 · 谌姆 · 谌容 · 谌摰 · 谌杵 · 谌母 · 谌训 · 难谌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchén
Hán Việtkham
Quảng Đôngsam4
Chú âmㄔㄣˊ
Hán ngữ Trung cổzjim
Baxter-Sagart[t.ɢ][u]m
Hán ngữ Thượng cổ[t.ɢ][u]m
Phản thiết是吟切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 諶
  • Thiều Chửu Tin. Như {thiên nan kham, mệnh mi thường} [天難諶命靡常] trời khó tin, mệnh chẳng thường. Thực.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谌 相信 谌,诚谛也。--《说文》 天难谌斯。--《诗·大雅·大明》 天难谌,命靡常。--《书·咸有一德》 谌 真诚,忠诚 谌 chén ①相信。 ②确实如此;诚然。 ③姓。 谌chén ⒈诚然,的确~称一绝。 ⒉信,相信。

Eng

  • CC-CEDICT surname Chen
  • CC-CEDICT faithful|sincere

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【韻會】是吟切【正韻】時任切,𠀤甚平聲。【說文】誠諦也。【爾雅·釋詁】信也,誠也。【書·咸有一德】天難諶,命靡常。【傳】諶,信也。【楚辭·九章】諶荏弱而難持。【註】諶,誠也。 又國名。【前漢·地理志】有諶離國。 又人名。【左傳·襄二十九年】裨諶,鄭大夫。【註】諶本亦作湛。 又姓。【萬姓統譜】漢荆州刺史諶仲,南昌人。 又與忱同。【書·大誥】天棐忱辭。【傳】忱,信也。【說文】引作諶。 又通作訦。【爾雅·釋詁註】燕代東齊謂信曰諶。【疏】按方言作訦。訦、諶音義同。 又叶市隆切,音戎。【詩·大雅】天生烝民,其命匪諶。靡不有初,鮮克有終。【集韻】一作愖。

Thuyết Văn

誠諦也。 从言。甚聲。 詩曰。天難諶斯。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁。諶、信也。許曰誠諦。未詳。疑諦乃締之誤。 是吟切。七部 大雅文。今詩作忱。毛曰。忱、信也。按諶忱義同音近。古通用。今詩其命匪諶。心部作天命匪忱。

【諶】 (kham) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 甚 (thậm) Phiên thiết: Thị ngâm thiết Thượng tự: 是 (thị) | Hạ tự: 吟 (ngâm) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'âm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thầm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thành (Thành thực) đế (Xét kỹ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 訦 · 訦 · 谌 · 谌 · 諶 · 訦 · 谌 · 諶