谔
ngạc
Hán Việt: ngạc · Pinyin: è
Tổng quan
lời nói thẳng thắn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | è |
|---|---|
| Hán Việt | ngạc |
| Quảng Đông | ngok6 |
| Chú âm | ㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngak |
| Baxter-Sagart | ŋˤak |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋˤak |
| Phản thiết | 逆各切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 諤
- Thiều Chửu Lời nói ngay thẳng. {Thiên nhân nặc nặc, bất như nhất sĩ chi ngạc} [千人之諾諾, 不如一士之諤] Nghìn người vâng dạ, không bằng một người nói thẳng.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谔 (形声。从言,咢声。本义正直的话)同本义 咢,讼也。字亦作諤。--《说文》 咢咢黄发。--《汉书·韦贤传》。注直言也。” 臣无蹇谔之节,而有狂瞽之言,不能以尸伏谏,偷生苟活,诚惭圣朝。--《后汉书》 谔è ①直言。 ②通"愕"。参见"諤然"。 ③ 通"岳"。参见"諤諤"。 【諤然】 ① 直言貌。 ②惊愕貌。諤﹐通"愕"。 【諤節】忠直的节操。 【諤諤】 ① 直言争辩貌。 ② 挺立貌。諤﹐通"岳"。
Eng
- CC-CEDICT honest speech
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】五各切【集韻】【韻會】【正韻】逆各切,𠀤音鄂。【廣雅】諤諤,語也。【玉篇】正直之言也。【史記·商君傳】千人之諾諾,不如一士之諤諤。【家語】湯武以諤諤而昌。 又【廣韻】謇諤,直言也。【後漢·儒林傳】臣無謇諤之節,而有狂瞽之言。 又【韻會】通作鄂。【禮·坊記·鄭註】子於父母尚和順,不用鄂鄂。【釋名】鄂本又作諤。 又通作咢。【前漢·韋賢傳】咢咢黃髮。【師古註】直言也。【類篇】或作讍。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 讍 · 𡅡 · 𣤲 · 囮 · 讍 · 谔 · 谔 · 諤 · 讍 · 谔 · 諤