sàm

Hán Việt: sàm

Tổng quan

vu khống phỉ báng xuyên tạc nói xấu

谗佞 · 谗害 · 谗言 · 谗谄 · 谗邪 · 谗书 · 谗二 · 谗人

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchán
Hán Việtsàm
Quảng Đôngcaam4
Chú âmㄔㄢˊ
Hán ngữ Trung cổzramh
Baxter-Sagartdzrjom
Hán ngữ Thượng cổdzrjom
Phản thiết鉏弓切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [讒].
  • Thiều Chửu Gièm pha, thêu dệt các lời nói bậy làm cho mất cái hay cái phải của người đi gọi là {sàm}. Phạm Trọng Yêm [范仲淹] : {Ưu sàm úy ki} [憂讒畏譏] (Nhạc Dương Lâu kí [岳陽樓記]) Lo sợ những lời dèm chê.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谗 (形声。从言,毚)声。本义说别人的坏话) 同本义 谗,谮也。--《说文》 谗,诞也。--《韩诗外传》 谗口嚣嚣。--《诗·小雅·十月之交》 败言为谗。--《左传·昭公五年》 谗鼎之铭。--《左传·昭公三年》。服注疾谗之鼎。” 取彼谗人。--《后汉书·马援传》 屈平属草稿未定,上官大夫见而欲夺之,屈平不与。因谗之曰…--《史记·屈原贾生列传》 又如谗谤(诋毁,诽谤);谗言冷语(毁谤、讥刺的冷言冷语) 谗 说别人坏话的人 谗与佞,俱小人也。--《论衡·答佞》 又如谗人(喜 谗 chán说别人的坏话进~言。 【谗害】通过说坏话陷害人。 【谗言】陷害别人的坏…

Eng

  • CC-CEDICT to slander|to defame|to misrepresent|to speak maliciously

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】士咸切【集韻】【韻會】【正韻】鋤咸切,𠀤音饞。【說文】譖也。【玉篇】佞也。【正字通】崇飾惡言,毀善害能也。【書·舜典】朕堲讒說殄行。【莊子·漁父篇】好言人之惡謂之讒。【荀子·修身篇】傷良曰讒。【說苑·臣術篇】蔽善者,國之讒也。 又星名。【晉書·天文志】卷舌六星中,一曰天讒,主巫醫。 又鼎名。【左傳·昭三年】讒鼎之銘。【疏】讒鼎,疾讒之鼎,《明堂位》所云崇鼎是也。一云讒,地名。禹鑄九鼎於甘讒之地,故曰讒鼎。 又【廣韻】【集韻】士懺切【韻會】【正韻】士監切,𠀤饞去聲。義同。 又叶鉏弓切,音崇。【楚辭·九歎】吸精粹而吐氛濁兮,橫邪世而不取容。行叩誠而不阿兮,遂見排而逢讒。 又叶銀炎切,音嚴。【梁鴻·適吳詩】欲乗策兮縱邁,疾吾俗兮作讒。競舉枉兮錯直,咸先佞兮唌唌。唌音延。 又【俗書證誤】从二免,非。䜛。

Thuyết Văn

𧮂也。从言。毚聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

士咸切。八部。

【讒】 (sàm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 毚 (sàm) Phiên thiết: Sĩ hàm thiết Thượng tự: 士 (sĩ) | Hạ tự: 咸 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 崇母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: siềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𧮂 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䜛 · 谗 · 谗 · 讒 · 谗 · 讒