谗谄

chán chǎnsàm siểm

Hán Việt: sàm siểm · Pinyin: chán chǎn

Tổng quan

sàm siểm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谗毁和谄谀。 2.好谗谮谄谀之人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用讒言逢迎取悅他人。《三國演義》第三二回:「吾生為袁氏臣,死為袁氏鬼,不似汝輩讒諂阿諛之賊!可速斬我!」

Cấu tạo: 讒 (sàm) + 諂 (siểm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sàm siểm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用讒言逢迎取悅他人。《三國演義》第三二回:「吾生為袁氏臣,死為袁氏鬼,不似汝輩讒諂阿諛之賊!可速斬我!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谗毁和谄谀。 2.好谗谮谄谀之人。

Eng

  • Cihui to defame one person while flattering another; a slandering toady
  • Tần suất từ to defame one person while flattering another; a slandering toady

other

  • Nguồn khác Dèm chê người khác và nịnh hót người trên

Từ liên quan

Gần nghĩa

諂佞 · 諂媚 · 諂曲 · 諂笑 · 諂詐 · 諂諛 · 諂驕 · 讒口