am

Hán Việt: am

Tổng quan

thông thạo biết rõ

谙事 · 谙熟 · 谙练 · 深谙 · 熟谙 · 不谙的 · 不谙世事 · 不谙世故

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinān
Hán Việtam
Quảng Đôngam1
Chú âmㄢˉ
Hán ngữ Trung cổqom
Phản thiết烏紺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 諳
  • Thiều Chửu Quen, am tường, nghe đã kỹ mà hiểu đã thấu gọi là {am}. Như {am luyện} [諳練] thành thuộc, lão luyện. Nói mặt.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谙 (形声。从言,音声。本义熟悉) 同本义 谙,悉也。--《说文》 江南好,风景旧曾谙。--白居易《忆江南》 协久在中朝,谙练旧事。--《晋书·刁协传》 故谙事识体者,善权轻重。--《晋书·刑法志》 未谙姑食性,先遣小姑尝。--王建《淅嫁娘》。 又如谙悉(熟知);谙练(熟知,有经验) 熟记 其陵树株蘖,皆谙其数。--《后汉书·虞延传》 ⒈熟悉~练。 ⒉知道,精通深~医术。

Eng

  • CC-CEDICT to be versed in|to know well

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤烏含切,音庵。【說文】悉也。【玉篇】知也。【增韻】練也,歷也。【六書統】熟聞也。【字彙】曉也。【後漢·虞延傳】陵樹株蘖,皆諳其數。【晉書·刁協傳】久在中朝,諳練舊事。【𨻰書·姚察傳】諳識內典。 又【玉篇】記也,誦也,大聲也。【廣韻】憶也。【類篇】諷也。 又官名。【金史·國語解】諳版勃極烈,官之尊且貴者。 又【集韻】烏紺切,庵去聲。【類篇】背誦也。 又【集韻】他口切,偸上聲。言悉也。【類篇】或作𧫧。亦作𧩸。

Thuyết Văn

悉也。 从言。音聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與宷義同音近。 烏含切。七部。玄應書卷卄一云。說文諳於禁切。大聲也。豈所據本異與。

【諳】 (am) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 音 (âm) Phiên thiết: Ô hàm thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 含 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'am' Suy luận: am (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tất (Biết hết. Như {tường) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧩸 · 𧫧 · 谙 · 谙 · 諳 · 谙 · 諳