miù mậu

Hán Việt: mậu · Pinyin: miù

Tổng quan

lừa dối nhầm lẫn gian lận phi lý sai lầm

谬奖 · 谬种 · 谬耄 · 谬见 · 谬论 · 谬误 · 谬误的 · 谬以千里

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmiù
Hán Việtmậu
Quảng Đôngmau6
Chú âmㄇㄧㄡˋ
Hán ngữ Trung cổmyh
Baxter-Sagartm-riw-s
Hán ngữ Thượng cổm-riw-s
Phản thiết眉救切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 謬
  • Thiều Chửu Nói xằng, nói bậy. Như {khởi bất mậu tai} [豈不謬哉] há chẳng phải là nói bậy ư ? Sai lầm. Như {sai chi hào li, mậu dĩ thiên lí} [差之毫厘, 謬以千里] sai một li, đi một dặm.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谬 (形声。本义极端错误,非常不合情理) 同本义 谬,狂者之妄言也。--《说文》 考之三王而不谬。--礼记·中庸》 天下悦之以谬悠之说。--《庄子》 解心之谬。--《庄子·庚桑楚》 故《易》曰差以毫厘,谬以千里。”--《汉书·司马迁传》 园喜以谬赏。--唐·魏征《谏太宗十思疏》 故闻之而不见,虽博必谬。--《荀子·儒效》 今言华”如华实”之华”者,盖音谬也。--王安石《游褒禅山记》 又如谬戾(荒谬乖僻);谬谈(谬语妄说);谬举(妄举,举用不适当的人才);谬种流传(荒谬错误的文章或议论辗 谬miù ⒈错误,与客观事实不符~论。~误。荒~。大~。 ⒉差误差以…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) false; erroneous; absurd|mu (Greek letter Μ, μ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】靡幼切【集韻】【韻會】眉救切,𠀤音繆。【說文】狂者之妄言也。【博雅】誤也,欺也。【玉篇】亂也,詐也。【廣韻】差也。【書·囧命】繩愆糾謬,格其非心。【史記·李斯傳】謬其說,絀其辭。【前漢·司馬遷傳】差以豪氂,謬以千里。【蜀志·向朗傳】手自挍書,刊定謬誤。 又姓。【前漢·儒林傳】謬生,申公弟子。與繆同。 又通作繆。【禮·大傳】一物紕繆。【註】紕繆猶錯也。本又作謬。【史記·司馬相如傳】臨邛令繆爲恭敬。 又叶眉侯切,音謀。【韓愈·房使君鄭夫人𣩵表】道順德嚴顯且裕,宜壽而富今何謬。永貞冬至前四日,寓𣩵墳此非其丘。 又叶彌笑切,音妙。【陸機·演連珠】動循定檢,天有可察,應無常節,身或難照。是以望景揆日,盈數可期,撫臆論心,有時而謬。【說文】本作𧬶。【集韻】或作嘐。

Thuyết Văn

狂者之妄言也。 从言。翏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古差繆多用從糸之字。與此謬義别。 靡幼切。三部。

【謬】 (mậu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 翏 (liệu) Phiên thiết: Mĩ ấu thiết Thượng tự: 靡 (mĩ) | Hạ tự: 幼 (ấu) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'yếu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: myệu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cuồng (Bệnh hóa rồ. Như {cu) là chi (Chưng) vọng (Sằng) ngôn (Nói) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧬶 · 𮘸 · 谬 · 谬 · 謬 · 谬 · 謬