jué quyệt

Hán Việt: quyệt · Pinyin: jué

Tổng quan

xảo trá

谲诈 · 奇谲 · 怪谲 · 狡谲 · 诡谲 · 云谲波诡 · 波谲云诡 · 谲主

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjué
Hán Việtquyệt
Quảng Đôngkyut3
Chú âmㄐㄩㄝˊ
Hán ngữ Trung cổkuet
Baxter-Sagart[C.q]ʷˤi[t]
Hán ngữ Thượng cổ[C.q]ʷˤi[t]
Phản thiết古穴切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 譎
  • Thiều Chửu Lừa lọc, quỷ quyệt, biến trá trăm khoảnh nghìn cách khiến cho người không xét được gọi là {quyệt}. Như {quyệt quỷ} [譎詭]. Vì thế nên sự vật gì bối rối khúc chiết cũng gọi là {quyệt}. Quyền thuật. Nói cạnh.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谲 欺骗;诈骗 議,权诈也。--《说文》 議,欺也。--《广雅》 而奸臣犹有所谲其辞矣。--《韩非子·定法》 此人臣之所以谲主便私也。--《韩非子·孤愤》 又如谲主(欺诳主上);谲诳(欺诈诳骗);谲数(诈术) 通决”。判断,判别 若夫谲德而定次,量能而授官。--《荀子·儒效》 谲 诡诈 晋文公谲而不正。--《论语》 又如谲计(奸计;诡计);谲怪(诡谲狡诈);谲数(诡谲的权术);谲诡(怪异;变化多端) 怪异 瑰异谲诡。--张衡《东京赋》 瑰姿谲起。--傅毅《舞赋》 谲jué欺诈,玩弄手段~妄。诡~狡诈。

Eng

  • CC-CEDICT deceitful

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤古穴切,音玦。【說文】權詐也。益、梁曰謂謬欺天下曰譎。【廣雅】欺也。【揚子·方言】詐也。自關東、西或曰譎。【論語】晉文公譎而不正,齊桓公正而不譎。【鄭註】詐也。【朱傳】詭也。【史記·司馬相如傳】奇物譎詭,俶儻窮變。【前漢·王吉傳】各取一切,權譎自在。【荀子·大略篇】奉妒昧者,謂之交譎。【韓非子·孤憤篇】此人臣之所以譎主便私也。【註】設詐謀以誑誤於主也。 又【玉篇】譎諫,依違不直言也。【詩·國風·關雎序】主文而譎諫。 又紆譎,曲折也。【前漢·揚雄傳】超紆譎之淸澄。 又【博雅】譎恢美也。 又譎觚。義詳角部觚字註。 又【集韻】或省作矞。詳矛部矞字註。 又【讀書通】通作𣲺。【易·睽卦·王註】恢詭譎怪。【釋文】詐也,乖也。本亦作𣲺。【荀子·儒效篇】譎德而定次。【註】謂斷𣲺其德。譎與𣲺同。

Thuyết Văn

權詐也。益梁曰謬。欺天下曰譎。 从言。矞聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。膠譎詐也。涼州西南之閒曰膠。自關而東西或曰譎。或曰膠。詐、通語也。按廣雅及爾雅釋文引方言皆有謬字。此欺天下曰譎不可通。當爲關東西曰譎。 古穴切。十五部。

【譎】 (quyệt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 矞 (duật) Phiên thiết: Cổ huyệt thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 穴 (huyệt) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'yêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kiết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quyền (Quả cân.) trá (Giả dối.) vậy。 ích (Thêm lên) lương (Cái cầu. Chỗ đắp bờ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 憰 · 谲 · 谲 · 譎 · 憰 · 谲 · 譎