貧化

pín huàbần hóa

Hán Việt: bần hóa · Pinyin: pín huà

Tổng quan

quặng nghèo hoá

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.在采出的矿石中,有用矿物含量比在矿体中的含量低,叫做"贫化"。是由于开采过程中矿石与废石相混等原因造成的。

Cấu tạo: 貧 (bần) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nghèo hóa
  • Biên soạn dilution

Eng

  • Cihui 貧化 ínhuà n. <min.> dilution

Từ liên quan

Gần nghĩa

化為 · 化主 · 化人 · 化他 · 化佛 · 化作 · 化儀 · 化兒