貧寒
bần hàn
Hán Việt: bần hàn · Pinyin: pín hán
Tổng quan
nghèo nàn | khốn khó | bần cùng ghèo khổ. bần hàn bần hàn ☆Nghèo khổ. bần hàn; đói rét。窮苦。 家境貧寒。 gia cảnh bần hàn.
Nghĩa
Việt
- Cihui bần hàn bần hàn ☆Nghèo khổ.
- Cihui nghèo nàn | khốn khó | bần cùng ghèo khổ. bần hàn bần hàn ☆Nghèo khổ. bần hàn; đói rét。窮苦。 家境貧寒。 gia cảnh bần hàn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貧乏窮困。《薛仁貴征遼事略》:「於人叢裡見一個村婦人,年約二十有餘,荊釵布襖,至甚貧寒。」《紅樓夢》第四五回:「若生在貧寒小戶人家作個小子,還不知怎麼下作貧嘴惡舌的呢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 穷苦:家境~|~人家。
Eng
- CC-CEDICT poor|poverty-stricken|impoverished
- Cihui poor; poverty-stricken; impoverished
ja
- JMdict destitution|misery|meagerness