貧困

pín kùnbần khốn

Hán Việt: bần khốn · Pinyin: pín kùn

Tổng quan

nghèo khó; bần cùng; nghèo túng; túng quẫn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.贫苦穷困。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

貧苦而景況困難。《史記.卷六二.管晏傳》:「管仲貧困,常欺鮑叔,鮑終善遇之,不以為言。」《大宋宣和遺事.元集》:「那楊志為等孫立不來,又值雪天,旅塗貧困,缺少果足,未免將一口寶刀出市貨賣。」

Cấu tạo: 貧 (bần) + 困 (khốn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nghèo nàn; bần khốn: nghèo khó/bần cùng/nghèo túng/túng quẫn; cảnh thiếu thốn, cảnh túng thiếu; cảnh cơ hàn, tình trạng khan hiếm sự nghèo nàn; cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng, (nghĩa bóng) sự nghèo nàn, sự thiếu thốn; sự thấp kém, sự tồi tàn sự thiếu, sự không có, sự khuyết, sự cần, sự cần thiết, ((thường) số nhiều) nhu cầu, những cái cần thiết, cảnh túng thiếu, cảnh nghèo, thiếu, không có, cần, cần có, cần dùng, muốn, muốn có, tìm, kiếm, tìm bắt, truy nã, thiếu, không có, túng thiếu, thiếu, cần; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) muốn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) muốn vào, muốn gia nhập, (từ…
  • Biên soạn poor; impoverished

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貧苦而景況困難。《史記.卷六二.管晏傳》:「管仲貧困,常欺鮑叔,鮑終善遇之,不以為言。」《大宋宣和遺事.元集》:「那楊志為等孫立不來,又值雪天,旅塗貧困,缺少果足,未免將一口寶刀出市貨賣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.贫苦穷困。

Eng

  • JMdict poverty
  • JMdict penury
  • JMdict need
  • JMdict destitution
  • JMdict shortage
  • Cihui impoverished; poverty
  • Tần suất từ s.v. poor; impoverished , Hěn duō rén guòzhe ∼ de shēnghuó. Many people are leading an impoverished life

Đức

  • Handedict Elend, Armut, Not, Besitzlosigkeit, Bedürftigkeit

ja

  • JMdict 貧困(ひんこん)

other

  • Nguồn khác Nghèo khổ cùng cực, không xoay sở gì được

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

困穷 · 困苦 · 清贫 · 穷困 · 穷苦 · 艰难 · 贫乏 · 贫寒 · 贫穷 · 贫窭 · 贫苦

Từ trái nghĩa

富有 · 富裕 · 富饶