責問
trách vấn
Hán Việt: trách vấn · Pinyin: zé wèn
Tổng quan
chất vấn; vặn hỏi; hạch hỏi. 厲聲責問 nghiêm giọng chất vấn
1.责备; 诘责究问。
責備質問。《史記.卷八七.李斯傳》:「而二世責問李斯曰:『吾有私議而有所聞於韓子也。』」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ trách vấn/trái vấn: chất vấn/vặn hỏi/hạch hỏi; vặn hỏi; hạch hỏi
- Biên soạn v. 1. reproachfully question 2. call sb. to account
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 責備質問。《史記.卷八七.李斯傳》:「而二世責問李斯曰:『吾有私議而有所聞於韓子也。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.责备; 诘责究问。
Eng
- Cihui 責問 éwèn* v. 1. reproachfully question 2. call sb. to account
- Tần suất từ v. 1. reproachfully question 2. call sb. to account
Đức
- Handedict anklagen
other
- Nguồn khác Hỏi để bắt lỗi