責問
trách vấn
Hán Việt: trách vấn · Pinyin: zé wèn
Tổng quan
chất vấn yêu cầu giải thích
Nghĩa
Việt
- Cihui trách vấn trách vấn ☆Hỏi để bắt lỗi.
- Cihui chất vấn yêu cầu giải thích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 責備質問。《史記.卷八七.李斯傳》:「而二世責問李斯曰:『吾有私議而有所聞於韓子也。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 责备;诘责究问。
- Tân Hoa Tự Điển 1.责备;诘责究问。
Eng
- CC-CEDICT to demand an explanation
- Cihui 責問 éwèn* v. 1. reproachfully question 2. call sb. to account