責備
trách bị
Hán Việt: trách bị · Pinyin: zé bèi
Tổng quan
khiển trách | phê bình | lên án | trách móc òi cho được hoàn toàn. trách bị trách bị ☆Đòi cho được hoàn toàn. phê phán; chỉ trích; quở trách。批評指摘。 受了一通責備 bị quở trách một trận. 責備幾句就算了。 quở trách vài câu là được rồi.
Nghĩa
Việt
- Cihui trách bị trách bị ☆Đòi cho được hoàn toàn.
- Cihui khiển trách | phê bình | lên án | trách móc òi cho được hoàn toàn. trách bị trách bị ☆Đòi cho được hoàn toàn. phê phán; chỉ trích; quở trách。批評指摘。 受了一通責備 bị quở trách một trận. 責備幾句就算了。 quở trách vài câu là được rồi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.要求做到完美的地步,而沒有缺點。《淮南子.氾論》:「湯武有放弒之事,五伯有暴亂之謀,是故君子不責備於一人。」《新唐書.卷二.太宗本紀.贊曰》:「然春秋之法,常責備於賢者。」 2.責罰。《儒林外史》第二○回:「那丈人鄭老爹見女婿就要做官,責備女兒不知好歹,著實教訓了一頓。」《紅樓夢》第五八回:「眾人皆知他們不能針黹,不慣使用,皆不大責備。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 批评指摘:受了一通~|~他几句就算了。
Eng
- CC-CEDICT to blame|to criticize|condemnation|reproach
- Cihui to blame; to criticize; condemnation; reproach