費力

fèi lì phí lực

Hán Việt: phí lực · Pinyin: fèi lì

Tổng quan

tốn nhiều công sức ốn sức, uổng sức. phí lực phí lực ☆Tốn sức, uổng sức. mất công; hao công; tốn công; nhọc nhằn。耗費力量。 費力勞心 hao công tổn trí. 他有氣喘病,說話很費力。 anh ấy có bệnh hen suyễn, nói chuyện rất khó khăn. 費力不討好。 nhọc nhằn mà chẳng nên công cán gì.

Cấu tạo: (phí) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phí lực phí lực ☆Tốn sức, uổng sức.
  • Cihui tốn nhiều công sức ốn sức, uổng sức. phí lực phí lực ☆Tốn sức, uổng sức. mất công; hao công; tốn công; nhọc nhằn。耗費力量。 費力勞心 hao công tổn trí. 他有氣喘病,說話很費力。 anh ấy có bệnh hen suyễn, nói chuyện rất khó khăn. 費力不討好。 nhọc nhằn mà chẳng nên công cán gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耗費精力或體力。《三國演義》第五一回:「二處城池,全不費力,皆屬劉玄德矣。」《紅樓夢》第五四回:「人家費力說,你們混我,就不說了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耗费力量:~劳心|他有气喘病,说话很~。

Eng

  • CC-CEDICT to expend a great deal of effort
  • Cihui to expend a great deal of effort

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吃力 · 费劲 · 辛苦

Từ trái nghĩa

省力 · 讨巧