貼菜

thiếp thái

Hán Việt: thiếp thái

Tổng quan

(雜名)禪林於常住所調之菜外,別自貼附而表供養之意者,謂之貼菜。俗稱添菜。☸

Cấu tạo: 贴 (thiếp) + 菜 (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜名)禪林於常住所調之菜外,別自貼附而表供養之意者,謂之貼菜。俗稱添菜。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

菜农 · 菜刀 · 菜单 · 菜品 · 菜园 · 菜圃 · 菜地 · 菜场