貼換

tiē huànthiếp hoán

Hán Việt: thiếp hoán · Pinyin: tiē huàn

Tổng quan

đổi hàng bù tiền

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.双方兑换时,一方给另一方贴补价值差额。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

把舊的器物折價後,補上差價,與商家交換新的商品。如:「歡迎大家拿舊的飲水器來貼換新的。」

Cấu tạo: 貼 (thiếp) + 換 (hoán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đổi cũ lấy mới
  • Biên soạn 貼換 iēhuàn v. trade (sth.) in

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把舊的器物折價後,補上差價,與商家交換新的商品。如:「歡迎大家拿舊的飲水器來貼換新的。」

Eng

  • Cihui 貼換 iēhuàn v. trade (sth.) in

Từ liên quan

Gần nghĩa

换上 · 換乘 · 換了 · 换亲 · 換人 · 換代 · 換位 · 換刀