shèng thứng

Hán Việt: thứng · Pinyin: shèng

Tổng quan

dắng dắng tiếng

賸到 · 賸味 · 賸墨 · 賸客 · 賸有 · 賸欲 · 賸求 · 賸粉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshèng
Hán Việtthứng
Quảng Đôngsing3
Nhật BảnMASU
Chú âmㄕㄥˋ
Hán ngữ Trung cổjingh
Phản thiết以證切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tặng thêm. Thừa, tục dùng như chữ {thặng} [剩], cũng đọc là chữ {thặng}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thặng thặng dư [Eng: surplus]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dắng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 餘留下來的。通「剩」。《新唐書.卷二○一.文藝傳上.杜甫傳》:「殘膏賸馥,沾丐後人多矣。」 [副] 1.只管。宋.晏幾道〈鷓鴣天.彩袖殷勤捧玉鍾〉詞:「今宵賸把銀釭照,猶恐相逢是夢中。」 2.多。宋.辛棄疾〈賀新郎.踏入門前柳〉詞:「鳥倦飛還平林去,雲肯無心出岫。賸準備、新詩幾首。」元.曾端〈端正好.一枕夢魂驚套.二煞〉:「飽養雞豚,廣栽桃李,多植桑麻,賸種粳禾。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 剩[sheng4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤以證切,音孕。【說文】物相增加也。一曰送也,副也。【註】徐曰:今俗謂物餘爲賸。古者一國嫁女,二國往媵之,媵之言送也,副貳也,義出於此。【玉篇】相贈也。以物加送也。 又【廣韻】實證切,音乗。長也。【類篇】益也,餘也。【唐書·杜甫傳】殘膏賸馥,沾丐後人多矣。【韻會】俗作剩,非是。

Thuyết Văn

物相增加也。 从貝。𦩎聲。 一曰送也。副也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

賸增曡韵。以物相益曰賸。字之本義也。今義訓爲贅疣。與古義小異、而實古義之引伸也。改其字作剩而形異矣。 以證切。六部。 人部曰。㑞、送也。賸訓送、則與㑞音義皆同。副、貳也。貳、副益也。訓送、訓副皆與增加義近。

【賸】 (thứng ⟨thặng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 𦩎 (𦩎) Phiên thiết: Dĩ chứng thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 證 (chứng) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dịnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vật (Các loài sinh ở tron) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) tăng (Thêm. Như {…

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䞉 · 𦫂 · 𧷽 · 剩 · 𬂉 · 剩