賺手

zhuàn shǒutrám thủ

Hán Việt: trám thủ · Pinyin: zhuàn shǒu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.获利。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

盈餘、利潤。《醒世姻緣傳》第二五回:「飯錢草料,些微有些賺手就罷,不似別處的店家,拿住了死蛇,定要取個趁心。」

Cấu tạo: 賺 (trám) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lợi nhuận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盈餘、利潤。《醒世姻緣傳》第二五回:「飯錢草料,些微有些賺手就罷,不似別處的店家,拿住了死蛇,定要取個趁心。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

手上 · 手下 · 手中 · 手舉 · 手書 · 手交 · 手令 · 手冊