贬
biếmNôm biếm
Hán Việt: biếm · Pinyin: biǎn · Nôm: biếm
Tổng quan
Giảm bớt, đè nén xuống, trả dìm giá xuống
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biǎn |
|---|---|
| Hán Việt | biếm |
| Âm Nôm | biếm |
| Quảng Đông | bin2 |
| Chú âm | ㄅㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | piemx |
| Baxter-Sagart | p(r)[o]mʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | p(r)[o]mʔ |
| Phản thiết | 扶法切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 貶
- Thiều Chửu Giảm bớt, đè nén xuống, trả dìm giá xuống. Quan bị giáng chức gọi là biếm. Như biếm truất [貶黜] giáng chức quan và không dùng nữa. Chê. Như bao biếm [褒貶] khen chê
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm biếm châm biếm [Eng: to satirize]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贬 (形声。从贝,乏声。本义减少; 减损) 同本义 贬,损也。--《说文》 贬,减也。--《广雅》 何以不氏,贬。--《公羊传·隐公二年》。注犹损也。” 贬食省用。--《左传·僖公二十一年》 又如贬颜(容颜瘦损); 贬乐(减少声色之娱); 贬价(降低价格); 贬悴(瘦损憔悴) 降级 请自贬三等,以督厥咎。--《三国志·诸葛亮传》 特指降职并外放; 贬谪 遇用事者得罪,例出为刺史; 未至,又例贬永州司马。--韩愈《柳子厚墓志铭》 其后 贬 biǎn ①降低(封建时代多指官职,现代多指价值); 减少~黜、~值。 ②指出缺点,给予不好的评价,与'褒'相对有褒有~。 【贬斥】 ①降低官级。 ②贬低并压制、排斥。 【贬黜】降低或罢免官职。 【贬低】有意降低对人或事物的评价。 【贬义】言辞或字句里含有不赞成或坏的意思~词。 【贬义词】含有厌恶、贬斥等感情色彩的词。 【贬抑】贬低并压制。 【贬责】指出过失、加以批评; 责备横加~。 【贬谪】封建时代指官吏降职,被派到边远地方做官。
Eng
- CC-CEDICT to diminish, to demote, to reduce or devaluate, to disparage, to censure, to depreciate
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】方斂切【集韻】【韻會】【正韻】悲檢切,𠀤音疺。【說文】損也。【公羊傳·隱二年】何以不氏貶。【註】貶,猶損也。【杜預·春秋序】《春秋》雖以一字爲褒貶。 又【詩·大雅】我位孔貶。【傳】貶,墜也。 又【玉篇】減也。 又【增韻】謫也,抑也。 又【集韻】補范切,音覂。義同。 又通作辯。【周禮·秋官·士師】若邦凶荒,則以荒辯之灋治之。【註】辯,當爲貶。遭飢荒,則𠛬罰,國事有所貶損,作權時灋也。 又通作辨。【禮·玉藻】立容辨。【註】辨,讀爲貶。自貶𤰞,謂罄折也。 又【集韻】扶法切,音乏。【類篇】射者所蔽。
Thuyết Văn
損也。从貝。𠂜聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
形聲包會意也。鉉本作從貝從乏。方斂切。杜林作𦥘。
【貶】 (biếm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 貝 (bối (Con sò)) Phiên thiết: Phương liễm thiết Thượng tự: 方 (phương) , Hạ tự: 斂 (liễm) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: phiểm (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tổn (Bớt. Như {tổn thượng) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡬯 · 𦥕 · 𦥘 · 𦥧 · 𧴷 · 𧸘 · 贬 · 贬 · 貶 · 贬 · 貶