离贰
li nhị
Hán Việt: li nhị · Pinyin: lí èr
Tổng quan
đào ngũ
1.有异心。 2.谓各怀心志而离去。 3.犹离间。
有異心、貳心。《北史.卷九.周太祖文帝本紀》:「悅果疑其左右有異志,左右不自安,眾遂離貳。」
Nghĩa
Việt
- Cihui không trung thành
- Biên soạn 離貳 í'èr v.p. harbor a rebellious heart
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有異心、貳心。《北史.卷九.周太祖文帝本紀》:「悅果疑其左右有異志,左右不自安,眾遂離貳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.有异心。 2.谓各怀心志而离去。 3.犹离间。
Eng
- Cihui to defect; to be disloyal