贱民

jiàn míntiện dân

Hán Việt: tiện dân · Pinyin: jiàn mín

Tổng quan

dân đen; người cùng khổ; người khốn khổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧时指社会地位低下,没有选择职业自由的人(区别于“良民”); 印度种姓之外的社会地位最低下的阶层。参看1700页; 。

Cấu tạo: 賤 (tiện) + 民 (dân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dân đen
  • Google Alex v6 dân hèn
  • VietPhrases người cùng khổ; người khốn khổ; tầng lớp hạ lưu
  • Tần suất từ chó (nói chung); đành chó, cách ăn ở chó má, cách cư xử chó má người hạ đẳng (ở Ân,độ), người cùng khổ, người cùng đinh, (nghĩa bóng) người bị xã hội bỏ rơi, người cầu bơ cầu bất; người cùng khổ; người khốn khổ; tầng lớp hạ lưu
  • Biên soạn 賤民 iànmín n. underclass; base people

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指社会地位低下,没有选择职业自由的人(区别于“良民”); 印度种姓之外的社会地位最低下的阶层。参看1700页; 。

Eng

  • JMdict lowly people (esp. as a caste)
  • JMdict humble people
  • Cihui social stratum below the level of ordinary people; untouchable; dalit (India caste)
  • Tần suất từ 賤民 iànmín n. underclass; base people

Đức

  • Handedict Jiànmín, Jianmin (Eig, Vorn)

ja

  • JMdict 賤民(せんみん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

民丰 · 民主 · 民乐 · 民事 · 民企 · 民众 · 民俗 · 民兵