di

Hán Việt: di · Pinyin:

Tổng quan

tặng để lại

贻害 · 贻燕 · 贻笑 · 贻羞 · 贻误 · 贻贝 · 贻人口实 · 贻害无穷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdi
Quảng Đôngji4
Chú âmㄧˊ
Hán ngữ Trung cổji
Baxter-Sagart
Hán ngữ Thượng cổ
Phản thiết羊吏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 貽
  • Thiều Chửu Đưa tặng. Như {quỹ di} [餽貽] đưa làm quà. Trang Tử [莊子] : {Ngụy vương di ngã đại hồ chi chủng, ngã thụ chi thành nhi thật ngũ thạch} [魏王貽我大瓠之種, 我樹之成而實五石] (Tiêu dao du [逍遙遊]) vua Ngụy cho tôi giống bầu lớn, tôi trồng nó thành cây ra quả nặng năm thạch. Để lại. Như {di huấn} [貽訓] để…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贻 (形声。从贝,台声。从贝”,与财富有关。本义赠送) 同本义 贻我彤管。--《诗·邶风·静女》 美人之贻。 余嘉其能行古道,作《师说》以贻之。--唐·韩愈《师说》 尝贻余核舟一,盖大苏泛赤壁云。--明·魏学洢《核舟记》 古经传中诒、贻见互。清·郑珍说贻”字皆汉后所改。如贻饷(留赠);贻赠(馈赠,赠送) 遗留 贻我来牟。--《诗·周颂·思文》 坐贻聋瞽。--唐·李朝威《柳毅传》 又如贻累(连累);贻笑(诒笑。被人讥笑);贻谋(留下的主意);贻厥(贻留;厥其);贻燕(给后世子孙留下 贻yí ⒈赠给,送给~人。 ⒉遗留~害。~误。自~伊戚(伊是,此。戚忧愁。…

Eng

  • CC-CEDICT to present|to bequeath

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】與之切【集韻】【韻會】盈之切【正韻】延知切,𠀤音飴。【說文】贈遺也。經典通用詒。【爾雅·釋言】貽,遺。【註】相歸遺。【書·五子之歌】貽厥子孫。【詩·邶風】貽我彤管。【釋文】貽,本又作詒。 又【爾雅·釋魚】貽貝。【註】黑色貝也。 又【集韻】【類篇】羊吏切【正韻】以智切,𠀤音異。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䞅 · 贻 · 贻 · 貽 · 贻 · 貽