赌
đổ
Hán Việt: đổ
Tổng quan
cá cược đánh bạc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dǔ |
|---|---|
| Hán Việt | đổ |
| Quảng Đông | dou2 |
| Chú âm | ㄉㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | tox |
| Baxter-Sagart | mə.tˤaʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | mə.tˤaʔ |
| Phản thiết | 當古切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [賭].
- Thiều Chửu Đánh bạc, cờ bạc. Tục cho mình tự thề là {đổ chú} [賭咒], tức khí gọi là {đổ khí} [賭氣].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赌 (形声。从贝,者声。本义用财物作注比输赢) 同本义 钱(以金钱为输赢的赌博);赌运(赌博的运气);赌贩(赌棍);赌经(专记赌术的书籍) 泛指比胜负;争输赢 ;赌气);赌胆(比赛胆量的大小);赌戏(比赛争胜);赌兴(尽兴争胜);赌说(斗嘴,争辩);赌棋 赌 dǔ ①赌博。一种用财物作注争输赢的恶习。 ②泛指争输赢打~。 【赌咒】发誓。 【赌注】赌博时所押的钱财。
Eng
- CC-CEDICT to bet; to gamble
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】當古切【集韻】【韻會】【正韻】董五切,𠀤音睹。【說文】博簺也。【博雅】奕取也。【廣韻】戲賭。【晉書·謝安傳】安與兄子𤣥圍碁,賭別墅,勝之。又【羊𤣥保傳】與帝奕,賭郡,保勝,補宣城守。 又【玉篇】賭,䞈也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧶴 · 𧷿 · 赌 · 赌 · 賭 · 赌 · 賭