赚吆喝

zhuàn yāo hetrám yêu hát

Hán Việt: trám yêu hát · Pinyin: zhuàn yāo he

Tổng quan

(công ty) tạo sự nhận biết qua quảng bá; tốn tiền để thu hút khách hàng

Cấu tạo: 賺 (trám) + 吆 (yêu) + 喝 (hát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kiếm tiếng tăm
  • Google Alex v6 tạo nhận biết, quảng bá

Eng

  • Cihui (of a company) to gain recognition through promotional efforts; to spend money to win customers

Từ liên quan

Gần nghĩa

吆喝 · 吆喝牲口