赢
doanhNôm doanh
Hán Việt: doanh · Pinyin: yíng · Nôm: doanh
Tổng quan
Thừa thãi, kiếm được lời nhiều gọi là doanh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yíng |
|---|---|
| Hán Việt | doanh |
| Âm Nôm | ghềnh |
| Quảng Đông | jeng4 |
| Chú âm | ㄧㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jeng |
| Baxter-Sagart | [ɢ]eŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]eŋ |
| Phản thiết | 以成切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 清 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 贏
- Thiều Chửu Thừa thãi, kiếm được lời nhiều gọi là doanh. Được, đánh bạc được gọi là doanh [贏], thua gọi là thâu [輸]. Nguyễn Du [阮攸] : Doanh đắc quỉ đầu mãn nang khẩu [贏得鬼頭滿囊口] (Thương Ngô Trúc Chi ca [蒼梧竹枝歌]) Kiếm được tiền nhét đầy túi. Chậm trễ. Quá. Sáng tỏ
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm ghềnh lên thác xuống ghềnh [Eng: up hills and down dale]
- Giản Dị Hán Nôm doanh doanh dư (phần lãi) [Eng: profit; interest]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赢 (会意。从贝,从赼,赢省声。贝,古货币,与财富买卖有关。本义有余) 同本义 赢,贾有余利也。--《说文》 贾而欲赢而恶嚣乎。--《左传·昭公元年》 鬻者兼赢。--张衡《西京赋》 仓弜空虚,而群县无复赢畜以待用。--元·吴莱《欧阳氏急就章解后序》 又如赢衍(丰盈; 盈余); 赢财(余财); 赢畜(多余财物的积蓄); 赢副(多余的东西); 赢绌(盈余和亏损); 赢落(帐外结余); 赢费(积余和耗费); 赢数(余数); 赢阙(赢余和短缺); 赢粮( 余粮; 粮食有余); 赢缩(有余和不足); 赢藏(蓄藏的余财) 宽缓; 松懈 大夫君 赢yíng ⒈获利,利润~利。~余。 ⒉获得,得到~得。 ⒊胜,获胜打~了。 ⒋背,担~粮。
Eng
- CC-CEDICT to beat, to win, to profit
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】以成切【集韻】【韻會】怡成切【正韻】餘輕切,𠀤音盈。【說文】有餘賈利也。【左傳·昭元年】賈而欲贏,而惡囂乎。【註】言譬如商賈求贏利者,不得惡諠囂之聲。【前漢·食貨志】操其奇贏,日游都市。【註】師古曰:奇贏,謂有餘財,而餘聚奇異也。 又【周禮·冬官考工記·弓人】撟幹欲孰於火而無贏。【註】贏,過孰也。 又【禮·月令】天地始肅,不可以贏。【註】贏,猶解也。又【淮南子·時則訓】天地始肅,不可以贏。【註】贏,盛也。 又【左傳·襄三十一年】以隷人之垣贏諸侯。【註】贏,受也。【疏】贏,讀爲盈。盈,滿也,故訓爲受也。 又【前漢·𠛬法志】贏三日之糧。【註】贏,謂擔負也。 又【玉篇】緩也,溢也。 又【篇海】贏,輸之對也。【正字通】凡攻戰、博簺勝曰贏,負曰輸。【類篇】或作𡕔。
Thuyết Văn
賈有餘利也。 从貝。𣎆聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
依韵會本訂。左傳曰。賈而欲贏。而惡囂乎。俗語謂贏者輸之對。 按惟羸驘字可云𣎆聲。贏字當云從貝𣎆。𣎆者、多肉之獸也。故以會意。女部嬴當云贏省聲。今本多誤。以成切。十一部。
【柳】 (liễu) Nghĩa:
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 赢 · 赢 · 贏 · 赢 · 贏