超俗

chāo súsiêu tục

Hán Việt: siêu tục · Pinyin: chāo sú

Tổng quan

Vượt lên trên khỏi sự tầm thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.避开世俗; 脱离尘世。 2.出众; 超越凡俗。

Cấu tạo: 超 (siêu) + 俗 (tục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vượt tục
  • Tần suất từ Vượt lên trên khỏi sự tầm thường.; ượt lên trên khỏi sự tầm thường
  • Biên soạn 超俗 hāosú attr. above worldly considerations

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.避开世俗; 脱离尘世。 2.出众; 超越凡俗。

Eng

  • JMdict aloofness
  • Cihui 超俗 hāosú attr. above worldly considerations
  • Tần suất từ 超俗 hāosú attr. above worldly considerations

ja

  • JMdict 超俗(ちょうぞく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

俗世 · 俗丽 · 俗事 · 俗人 · 俗例 · 俗傳 · 俗化 · 俗名