越位
việt vị
Hán Việt: việt vị · Pinyin: yuè wèi
Tổng quan
vượt quyền (vượt qua chức vị hoặc địa vị bản thân). làm việc vượt quá chức quyền và địa vị.; việt vị (một trong những điều phạm luật bóng đá, trong trường hợp cầu thủ nhận bóng để tiến công ở sân đối phương mà phía trước không có hai cầu thủ của bên đó, thì gọi là việt vị)
超越自己的职位或地位:僭权~(指超越职权和地位行事); 在足球赛中,攻方的队员踢球,同队的另一队员如果在对方半场内,并在球的前方或攻方队员与对方端线(球场两端的界线)之间、对方队员少于二人,都是越位。此外,冰球、橄榄球、曲棍球赛中也有判越位的规定。
足球運動用語。足球運動中當球員踢球時,其同隊另一球員,位於對方半場且比對方兩個球員及球更近於對方端線,即稱為「越位」。
Nghĩa
Việt
- Cihui việt vị (thể thao)
- Tần suất từ việt vị; việt vị (bóng đá), bên phải; phía tay phải; việt vị (thể thao); hoạt vị/việt vị: việt vị/vượt quyền; 1. vượt quyền (vượt qua chức vị hoặc địa vị bản thân). làm việc vượt quá chức quyền và địa vị. 2. việt vị (một trong những điều phạm luật bóng đá, trong trường hợp cầu thủ nhận bóng để tiến công ở sân đối phương mà phía trước không có hai cầu thủ của bên đó, thì gọi là việt vị); vượt quyền
- Biên soạn 越位 uèwèi* n. 1. <sport> offside 2. <lg.> extraposition
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 足球運動用語。足球運動中當球員踢球時,其同隊另一球員,位於對方半場且比對方兩個球員及球更近於對方端線,即稱為「越位」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 超越自己的职位或地位:僭权~(指超越职权和地位行事); 在足球赛中,攻方的队员踢球,同队的另一队员如果在对方半场内,并在球的前方或攻方队员与对方端线(球场两端的界线)之间、对方队员少于二人,都是越位。此外,冰球、橄榄球、曲棍球赛中也有判越位的规定。
Eng
- Cihui offside (sports)
- Tần suất từ 越位 uèwèi* n. 1. <sport> offside 2. <lg.> extraposition
Đức
- Handedict Abseits (S, Sport)