dược

Hán Việt: dược · Pinyin:

Tổng quan

nhảy bật

跃上 · 跃升 · 跃层 · 跃居 · 跃步 · 跃然 · 跃起 · 跃跃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuè
Hán Việtdược
Quảng Đôngjoek6
Chú âmㄩㄝˋ
Hán ngữ Trung cổjak
Baxter-Sagartlewk
Hán ngữ Thượng cổlewk
Phản thiết以灼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 躍
  • Thiều Chửu Nhảy lên. Mừng nhảy người lên gọi là {tước dược} [雀躍]. Xun xoe. Như {dược dược dục thí} [躍躍慾試] xun xoe muốn thử. Kích động.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跃 (形声。从足,翟声。本义跳跃) 同本义 跃,跳也。--《广雅》 涌趯(跃)邪阴。--《汉书·李寻传》。师古曰趯字与跃同。” 骐骥一跃。--《荀子·劝学》 浮光跃金。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 跃掷径出。--《聊斋志异·促织》 若将跃舞。 跃起持之。--清·邵长蘅《青门剩稿》 又如跃龙门(比喻科举考试);跃如(踊跃的样子);跃治(比喻人好炫耀以求表现);跃马横戈(骑马奔跃,横握长戈);跃动(跳动);跃跃(跳动的样子。又指跳跃迅速的样子);跃跃欲 试(心动而想尝试) 上竖;上举 跃(躶)yuè ⒈跳跳~。飞~。 ⒉ ①跳着前进。 ②飞快地前进。 ⒊ 跃t…

Eng

  • CC-CEDICT to jump|to leap

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】以灼切【集韻】【韻會】【正韻】弋灼切,𠀤音藥。【說文】迅也。【博雅】上也,進也。【六書故】大爲躍,小爲踊。躍去其所,踊不離其所。【玉篇】跳躍也。【易·乾卦】或躍在淵。【詩·邶風】踊躍用兵。又【大雅】魚躍于淵。【左傳·僖二十八年】距躍三百。【註】距躍,超越也。【疏】躍以疾生名,故以距躍爲超越。 又【詩·小雅】躍躍毚兔。【音義】他歷反。【疏】跳疾也。【爾雅·釋訓】躍躍,迅也。

Thuyết Văn

迅也。 从足。翟聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

迅、疾也。 以灼切。二部。

【躍】 (dược) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 翟 (địch) Phiên thiết: Dĩ chước thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 灼 (chước) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tấn (Nhanh chóng. Đi lại ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 跃 · 䠯 · 趯 · 跃 · 跃 · 躍 · 趯 · 跃 · 躍