跃然

yuè rándược nhiên

Hán Việt: dược nhiên · Pinyin: yuè rán

Tổng quan

Hán Việt: DƯỢC, DIỆU NHIÊN sôi nổi; tưng bừng; bừng bừng. nỗi uất hận bừng bừng hiện lên trang giấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.行动迅速貌。 2.犹欣然。 3.生动逼真地显现出来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心動的樣子。清.邵長蘅〈夜遊孤山記〉:「余遊興躍然,偕學士呼小艇,渡孤山麓。」

Cấu tạo: 躍 (dược) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiện ra rõ ràng
  • Cihui xuất hiện như một hình ảnh sống động
  • Cihui nổi bật rõ rệt
  • Biên soạn 躍然 uèrán v.p. appear vividly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心動的樣子。清.邵長蘅〈夜遊孤山記〉:「余遊興躍然,偕學士呼小艇,渡孤山麓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.行动迅速貌。 2.犹欣然。 3.生动逼真地显现出来。

Eng

  • Cihui to show forth; to appear as a vivid image; to stand out markedly

Đức

  • Handedict lebendig erscheinen, lebensvoll wirken

Từ liên quan

Gần nghĩa

跃然纸上 · 然且 · 然则 · 然后 · 然後 · 然料 · 然然 · 然燈