dié thiếp

Hán Việt: thiếp · Pinyin: dié

Tổng quan

lê bước

跕坠 · 跕堕 · 跕墜 · 跕墮 · 跕屣 · 跕班 · 跕立 · 跕跕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindié
Hán Việtthiếp
Quảng Đôngdip3
Mân Namliam
Nhật BảnFUMU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧㄝˊ
Hán ngữ Trung cổtep
Phản thiết託協切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * {Thiếp thiếp} [跕跕] rơi xuống, thấp là là, rề rề.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chụm chụm lại, chụm chân [Eng: to gather, to gather one's feet]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chổm Chúa Chổm; chổm dậy [Eng: to debt; sit up suddenly]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chỗm ngồi chồm chỗm [Eng: squatting]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhổm nhổm dậy [Eng: to raise oneself]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xổm ngồi xổm [Eng: to sit on one's heels]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「跕跕」條。

Eng

  • CC-CEDICT shuffle

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】他協切【集韻】託協切,𠀤音帖。【玉篇】跕,履也。【史記·貨殖傳】爲娼優女子則鳴瑟跕屣。【註】躡跟爲跕也。【前漢·地理志】彈弦跕躧。【註】躧與屣同,謂小履之無跟者也。跕謂輕躡之也。 又【廣韻】丁愜切【集韻】【韻會】的協切【正韻】丁協切,𠀤音喋。墮落也。【後漢·馬援傳】仰視飛鳶,跕跕墮水中。【註】跕跕,墮貌也。 又【類篇】一曰徐行。

Tự hình

  • Khải thư