tích

Hán Việt: tích · Pinyin:

Tổng quan

bước đi một cách cung kính

踖然 · 踖藉 · 踖踖 · 踖踧 · 踖蹐 · 踖躩 · 踖陵 · 局踖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttích
Quảng Đôngsik1
Nhật BảnFUMU
Chú âmㄐㄧˊ
Hán ngữ Trung cổchiak
Baxter-SagarttshjAk
Hán ngữ Thượng cổtshjAk
Phản thiết七迹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vượt qua. {Túc tích} [踧踖] Xem chữ {túc} [踧].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tích thốc tích (sợ mà mến) [Eng: trample on, tread on]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 踐踏。《廣韻.入聲.昔韻》:「踖,踐也。」《禮記.曲禮上》:「毋踐屨,毋踖席。」漢.鄭玄.注:「踖,躐也。」

Eng

  • CC-CEDICT to step|walk reverently

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𨅦【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤資昔切,音積。【說文】長脛行也。一曰踧踖也。【廣韻】踧踖,敬貌。【論語】踧踖如也。【疏】踧踖,恭敬也。 又【集韻】七迹切,音刺。【詩·小雅】執爨踖踖。【傳】言爨竈有容也。【疏】謂執爨之有容儀也。【爾雅·釋訓】踖踖,敏也。 又【集韻】祥亦切,音席。【禮·曲禮】毋踖席。【疏】踖,猶躐也。【釋名】踖,藉也。以足籍也。 又【廣韻】七雀切【集韻】七約切,𠀤音鵲。馺也。【類篇】行貌。 又【左傳·莊十九年】敗黃師于踖陵。【註】踖陵。黃地。 又【廣韻】陵也。 又【廣韻】【集韻】𠀤秦昔切,音籍。踐也。或作𨆮躤趞。

Thuyết Văn

長脛行也。 从足。昔聲。 一曰踧踖。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅。執爨踖踖。毛曰。踖踖、言爨竈有容也。 資昔切。古音在五部。 見論語郷黨。馬融曰。恭敬皃也。廣韵一屋曰。踧踖、行而謹敬。按左傳石碏。漢石經公羊作石踖。从石、誤字也。

【踖】 (tích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 昔 (tích) Phiên thiết: Tư tích thiết Thượng tự: 資 (tư) | Hạ tự: 昔 (tích) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trường (Dài. So hai đầu với ) hĩnh (Cẳng chân) hành (Bước đi) vậy Một thuyết khác:…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 趞 · 𧾀 · 𨅦 · 𨆮 · 趞