踘
cúc
Hán Việt: cúc · Pinyin: jú
Tổng quan
hư 鞠 (bộ 革).
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jú |
|---|---|
| Hán Việt | cúc |
| Quảng Đông | guk1 |
| Chú âm | ㄐㄩˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | giuk |
| Phản thiết | 渠竹切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Có khi dùng như chữ {cúc} [鞠].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代一種外部包以皮革,內部塞入羽毛等柔軟物,以供拍擊、踢蹴的運動器具。唐.李白〈古風〉詩五九首之四六:「鬥雞金宮裡,蹴踘瑤臺邊。」也稱為「毬」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 踘jū 1.同"鞠"。古代一种实以柔物的皮球。参见"踏踘"。 2.跳。参见"踘踊"。
Eng
- CC-CEDICT leather ball|Taiwan pr. [ju2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤居六切,音掬。【玉篇】踘,蹋也。 又【廣韻】【集韻】𠀤渠竹切,音鞠。義同。 又【篇海】亦作鞠。蹋鞠戲,以韋爲之,實以柔物,今謂之毬。
Tự hình
- Khải thư