踨
tungNôm tung
Hán Việt: tung · Pinyin: zōng · Nôm: tung
Tổng quan
Vết chân. Như truy tung [追蹤] theo hút, theo vết chân mà đuổi. Lý Thương Ẩn [李商隱] : Lai thị không ngôn khứ tuyệt tung [來是空言去絕蹤] (Vô đề [無題]) (Hẹn) đến thì ch…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zōng |
|---|---|
| Hán Việt | tung |
| Âm Nôm | tung |
| Quảng Đông | zung1 |
| Chú âm | ㄗㄨㄥˉ |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 踨zōng ⒈古同蹤”。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】蹤或省作踨。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 蹤