蹉過

tha quá

Hán Việt: tha quá

Tổng quan

THA QUÁ Lầm qua mất rồi. Cơ phong lầm qua, lầm lẫn thời cơ khế ngộ. Tam Giác Tổng Ấn trong Tam Giác Tổng Ấn trong CĐTĐL q. 7 ghi: 若論此事,貶上眉毛,早已蹉過也。 Luận về việc này nếu còn do dự thì đã sớm lầm qua mất

Cấu tạo: 蹉 (tha) + 过 (quá)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Cơ phong lầm qua, lầm lẫn thời cơ khế ngộ
  • Nguồn khác Tam Giác Tổng Ấn trong Tam Giác Tổng Ấn trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 7 ghi: 若論此事,貶上眉毛,早已蹉過也。 Luận về việc này nếu còn do dự thì đã sớm lầm qua mất rồi

Từ liên quan

Gần nghĩa

蹉跌 · 蹉跎 · 过世 · 过于 · 过人 · 过从 · 过付 · 过份