niếp

Hán Việt: niếp

Tổng quan

đi nhón chân đi nhẹ nhàng dẫm (lên) theo sau

蹑履 · 蹑机 · 蹑登 · 蹑脚 · 蹑足 · 蹑跟 · 蹑踪 · 蹑蹀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniè
Hán Việtniếp
Quảng Đôngnip6
Chú âmㄋㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổnriep
Baxter-Sagartnrep
Hán ngữ Thượng cổnrep
Phản thiết昵輒切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 躡
  • Thiều Chửu Nhẹ bước theo sau, đuổi theo sau người mà nhẹ bước không cho người biết gọi là {niếp}. Tây sương kí [西廂記] : {Trắc trước nhĩ đóa nhi thính, niếp trước cước bộ nhi hành} [側著耳朵兒聽, 躡著腳步兒行] (Đệ nhất bổn 第一本) Nghiêng vành tai nghe ngóng, rón rén bước chân đi. Theo đuổi, truy tùy. Xen b…

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dép Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蹑 (形声。从足,聂声。本义踩踏,有意识地踩踏) 同本义 蹑,蹈也。--《说文》 康子履魏桓子,蹑其踵。--《战国策·秦策》 张良、陈平蹑汉王足。--《史记·淮阴侯列传》 蹑屐登崖。--明·刘基《诚意伯刘文成公文集》 农夫蹑丝履。--宋·司马光《训俭示康》 足下蹑丝履。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 又 蹑履相逢迎。 又如蹑冻(踏着未融化的冰雪行路);蹑球(踩球);蹑蹬(踩踏石级);蹑级(顺着台阶逐级上下) 登 世胄蹑高,英俊沉下僚。--左思《咏史》 又如飞空蹑壁;蹑级(逐级提拔);蹑空(旧谓得 蹑(躡)niè ⒈踩,踏上~其足。~高位。~足其间(参…

Eng

  • CC-CEDICT to walk on tiptoe|to walk quietly|to tread (on)|to follow

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】尼輒切【集韻】【韻會】昵輒切,𠀤音聶。【說文】蹈也。【揚子·方言】躡,登也。【釋名】躡,攝也。登其上使攝服也。【博雅】履也。又急也。【史記·秦始皇紀】躡足行伍之閒。

Thuyết Văn

蹈也。 从足。聶聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

史記。張良、陳平躡漢王足是也。耤田賦注引說文。躡、追也。不同 尼輒切。八部。

【躡】 (niếp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 聶 (niếp) Phiên thiết: Ni triếp thiết Thượng tự: 尼 (ni) | Hạ tự: 輒 (triếp) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'iệp' Suy luận: niệp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đạo (Giẫm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蹑 · 𧿜 · 蹑 · 蹑 · 躡 · 蹑 · 躡