蹑跟

niè gēnniếp cân

Hán Việt: niếp cân · Pinyin: niè gēn

Tổng quan

giày quá rộng hoặc quá chật so với chân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.趿拉着鞋。

Cấu tạo: 躡 (niếp) + 跟 (cân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giày không vừa
  • Biên soạn 躡跟 niègēn n. too large/small for the feet (of shoes)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.趿拉着鞋。

Eng

  • Cihui too large or small for the feet (of shoes)

Từ liên quan

Gần nghĩa

跟上 · 跟丢 · 跟人 · 跟从 · 跟前 · 跟包 · 跟头 · 跟差