魚蹤

ngư tung

Hán Việt: ngư tung

Tổng quan

NGƯ TUNG Tục ngữ. Dấu vết cá bơi lội, tỷ dụ sự vật hư ảo, linh hoạt. Bài thứ tư trong 4 bài khai thị học trò trong PDNL q. Hạ ghi: 終日談玄第一宗, 枯河道裡覓魚蹤。 Suốt ngày bàn huyền đứng nhất thôi Cạn sông đạo kiế

Cấu tạo: 鱼 (ngư) + 踪 (tung)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Dấu vết cá bơi lội, tỷ dụ sự vật hư ảo, linh hoạt
  • Nguồn khác Bài thứ tư trong 4 bài khai thị học trò trong PDNL q
  • Nguồn khác Hạ ghi: 終日談玄第一宗, 枯河道裡覓魚蹤。 Suốt ngày bàn huyền đứng nhất thôi Cạn sông đạo kiếm dấu cá bơi

Từ liên quan

Gần nghĩa

踪影 · 踪迹 · 蹤跡 · 蹤蹟 · 魚兔 · 魚卵 · 魚唇 · 魚子