沒蹤跡

một tung tích

Hán Việt: một tung tích

Tổng quan

MỘT TUNG TÍCH Còn gọi: Một trẩm tích, Đoạn tiêu tức. Không để lại dấu vết ngôn ngữ và hành vi. Thiền tông mượn cụm từ này để chỉ cho người đại ngộ triệt để. Những người triệt ngộ này, không luận là nó

Cấu tạo: 没 (một) + 踪 (tung) + 迹 (tích)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : Một trẩm tích, Đoạn tiêu tức
  • Nguồn khác Không để lại dấu vết ngôn ngữ và hành vi
  • Nguồn khác Thiền tông mượn cụm từ này để chỉ cho người đại ngộ triệt để
  • Nguồn khác Những người triệt ngộ này, không luận là nói nín động tĩnh đều thể hiện được phong cách tự do tự tại, rỗng rang vô ngại
  • Nguồn khác Tắc 74, TDL ghi: 沒蹤跡、斷消息; 白雲無痕、清風何色? Bậc triệt ngộ thật tự tại giống như mây trắng không dấu vết, thật rỗng rang giống như gió mát đâu có màu sắc gì!

Từ liên quan

Gần nghĩa

踪迹 · 蹤跡 · 踪迹诡秘 · 踪迹化石