行蹤

xíng zōnghành tung

Hán Việt: hành tung · Pinyin: xíng zōng

Tổng quan

hành tung. hành tung bất định

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"行踪"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

行動的蹤跡。如:「行蹤可疑」。唐.曹唐〈漢武帝將候西王母下降〉詩:「樹影悠悠花悄悄,若聞簫管是行蹤。」《西遊記》第五回:「今日東遊,明日西蕩,雲來雲去,行蹤不定。」

Cấu tạo: 行 (hành) + 蹤 (tung)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hành tung
  • Biên soạn 1. whereabouts; track

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行動的蹤跡。如:「行蹤可疑」。唐.曹唐〈漢武帝將候西王母下降〉詩:「樹影悠悠花悄悄,若聞簫管是行蹤。」《西遊記》第五回:「今日東遊,明日西蕩,雲來雲去,行蹤不定。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"行踪"。

Eng

  • Cihui whereabouts; (lose) track (of)
  • Tần suất từ n. 1. whereabouts; track , Tā zuìjìn ∼ bùdìng. Recently there's uncertainty about his whereabouts. 2. behavior; conduct

Đức

  • Handedict zeitweiliger Aufenthaltsort

other

  • Nguồn khác Dấu vết, tin tức về một người

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

萍踪 · 足迹 · 踪迹