躑
trịch
Hán Việt: trịch · Pinyin: zhí
Tổng quan
do dự dừng lại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhí |
|---|---|
| Hán Việt | trịch |
| Quảng Đông | zaak6 |
| Nhật Bản | TACHIMOTOORU |
| Hàn Quốc | 척 |
| Chú âm | ㄓˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | driek |
| Baxter-Sagart | [d]rek |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]rek |
| Phản thiết | 直隻切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 昔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ {trịch} [蹢].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「躑躅」條。
Eng
- CC-CEDICT used in 躑躅|踯躅[zhi2 zhu2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】直炙切【正韻】直隻切,𠀤音擲。蹢,亦作躑。躑躅,行不進也。【後漢·隗囂傳】得以數千躑躅三輔。【註】躑躅,猶踟躕也。又【蘇竟傳】或躑躅帝宮。【註】謂上下不去也。【荀子·禮論篇】躑躅焉。詳躅字註。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 蹢 · 𨅙 · 踯 · 蹢 · 踯 · 踯