軀幹
khu cán
Hán Việt: khu cán · Pinyin: qū gàn
Tổng quan
幹 thân người; thân thể (trừ đầu và tứ chi)
1.亦作"躯干"。 2.泛指身体。 3.专指胴体部分。
1.人體由頸部至臀部的部分。 2.泛指身體。《樂府詩集.卷八十五.雜歌謠辭三.隴上歌》:「隴上壯士有陳安,軀幹雖小腹中寬。」唐.杜甫〈送韋十六評事充谷郡防禦判官〉詩:「子雖軀幹小,老氣橫九州。」 3.引申為事物的主要部分。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thân; mình; thân (cây, cột, người, thú), hòm, rương; va li, (như) trunk,line, vòi (voi), (ngành mỏ) thùng rửa quặng, (số nhiều) (như) trunk hose, rửa (quặng); khu can/khu cán/khu hàn/khu kiền: thân thể/thân người; thân người
- Biên soạn trunk; torso
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人體由頸部至臀部的部分。 2.泛指身體。《樂府詩集.卷八十五.雜歌謠辭三.隴上歌》:「隴上壯士有陳安,軀幹雖小腹中寬。」唐.杜甫〈送韋十六評事充谷郡防禦判官〉詩:「子雖軀幹小,老氣橫九州。」 3.引申為事物的主要部分。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"躯干"。 2.泛指身体。 3.专指胴体部分。
Eng
- Cihui trunk; torso
- Tần suất từ n. <bio.> trunk; torso
Đức
- Handedict Amt
other
- Nguồn khác Thân mình (tức không kể đầu và tứ chi)