yuè nguyệt

Hán Việt: nguyệt · Pinyin: yuè

Tổng quan

Cái đòn gánh xe nhỏ, nhíp xe. Tục đọc là {ngột}.;

軏軏 · 軏輗 · 无軏 · 日軏 · 無軏 · 車軏 · 輗軏 · 驾辝连軏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuè
Hán Việtnguyệt
Quảng Đônghyut6
Nhật BảnKUSABI
Chú âmㄩㄝˋ
Hán ngữ Trung cổnguot
Phản thiết魚厥切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái đòn gánh xe nhỏ, nhíp xe. Tục đọc là {ngột}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小車轅頭上連接橫木的關鍵。《論語.為政》:「大車無輗,小車無軏,其何以行之哉?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 軏yuè 1.古代车辕与横木相连接的关键。 2.牛马拉车耕地时套在颈上的器具。形状作人字形。

Eng

  • CC-CEDICT crossbar for yoking horses

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤魚厥切,音月。【說文】車轅端持衡者。【論語】小車無軏。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤五忽切,音兀。義同。【說文】本作䡇。今通用軏。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 䡇 · 𫐄 · 𫐄