較些子

giác ta tử

Hán Việt: giác ta tử

Tổng quan

GIẢO TA TỬ Khá hơn một chút, cũng được chút đỉnh, tàm tạm. LĐHY q. 10 phần sau ghi: 我見八十餘員知識、只有你較些子。 Ta thấy trong hơn tám mươi vị tri thức, chỉ có ngươi là khá hơn một chút. CĐTĐTL q. 14 ghi: 只宜汝於言下便

Cấu tạo: 较 (giác) + 些 (ta) + 子 (tử)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác cũng được chút đỉnh, tàm tạm
  • Nguồn khác LĐHY q
  • Nguồn khác 10 phần sau ghi: 我見八十餘員知識、只有你較些子。 Ta thấy trong hơn tám mươi vị tri thức, chỉ có ngươi là khá hơn một chút
  • Nguồn khác CĐTĐTL q
  • Nguồn khác 14 ghi: 只宜汝於言下便見去、猶較些子。 Nếu ngay lời nói ngươi liền thấy thì cũng được chút đỉnh
  • Nguồn khác Tiết Ngọc Tuyền Thừa Hạo Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 15 ghi: 製犢鼻褌、書歷代祖師名字。乃曰:唯有文殊普賢較些子。且書於帶上。 Sư làm một chiếc quần đùi, viết tên các đời Tổ sư lên đó, rồi nói: Chỉ có Văn-thù, Phổ Hiền là cũng tàm tạm
  • Nguồn khác Và sư viết tên hai vị thánh lên thắt lưng

Từ liên quan

Gần nghĩa

些子個 · 些子 · 些子儿 · 些子兒 · 些子景