邏輯

luó jila tập

Hán Việt: la tập · Pinyin: luó ji

Tổng quan

lô-gích. mấy câu nói này không hợp lô-gích.; quy luật khách quan. quy luật khách quan về cuộc sống. 事物發展的邏輯. quy luật khách quan về sự phát triển của sự vật.; lô-gích học. (英logic)

新华 · Tân Hoa Đại lục

思维的规律:这几句话不合~; 客观的规律性:生活的~, 事物发展的~; 逻辑学。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.研究思想本質和過程的科學。為英語logic的音譯。參見「理則學」條。 2.合乎一般常情的規律。如:「他的說詞前後矛盾,不合邏輯。」 3.代數上指利用真假關係所處理的方法。

Cấu tạo: 邏 (la) + 輯 (tập)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 邏輯 uóji* n. <loan> logic

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.研究思想本質和過程的科學。為英語logic的音譯。參見「理則學」條。 2.合乎一般常情的規律。如:「他的說詞前後矛盾,不合邏輯。」 3.代數上指利用真假關係所處理的方法。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 思维的规律:这几句话不合~; 客观的规律性:生活的~, 事物发展的~; 逻辑学。

Eng

  • Cihui (loanword) logic

Đức

  • Handedict Logik (Lehnwort) (S, Math)

other

  • Nguồn khác Một tên chỉ môn Luận lí học (Logic)

Từ liên quan

Gần nghĩa

邏輯學 · 邏輯性 · 邏輯門 · 邏輯演算 · 邏輯炸彈 · 邏輯錯誤 · 邏輯思維 · 輯要